Khi sử dụng máy lạnh có phải một trong những vấn đề bạn quan tâm nhất là về điện năng tiêu thụ? Bạn yên tâm, công nghệ Inverter sẽ là giải pháp tối ưu cho vấn đề này. Trong bài viết hôm nay tôi sẽ giải thích cho các bạn hiểu máy lạnh inverter là gì và một số dòng máy lạnh inverter nên sở hữu nhất hiện nay.

Nào, bắt đầu thôi!

Đầu tiên, tìm hiểu máy lạnh inverter là gì?

Chúng ta thường hay nghe nói máy lạnh inverter, máy giặt inverter…nhưng có khi nào bạn tự hỏi inverter là gì và công nghệ này sẽ giúp ích gì cho những thiết bị đó? Nói nôm na dễ hiểu nhất: Máy lạnh Inverter là máy lạnh sử dụng máy nén công nghệ biến tần với cách hoạt động khác hẳn so với máy lạnh thông thường.

Công nghệ inverter sẽ điều tiết độ lạnh trong phòng thông qua bộ mạch điện tử vi xử lí thông minh thay cho công nghệ sử dụng rờ le cảm biến nhiệt của các dòng máy lạnh thông thường. Để hiểu hơn về công nghệ inverter, bạn tiếp tục tham khảo nội dung sau đây.

Cơ chế làm lạnh của máy lạnh Inverter

Khi khởi động máy lạnh Inverter, các mô tơ sẽ tự động khởi động từ từ giúp tiết kiệm điện năng một cách tối đa, sau đó mô tơ mới dần tăng tốc lên đến hết tải. Khi hệ thống làm lạnh đạt đến nhiệt độ yêu cầu, nó sẽ không ngắt ngay giống như máy lạnh thông thường khác, mà máy lạnh Inverter sẽ quay chậm lại giúp chúng ta tiết kiệm năng lượng điện cần tiêu hao. Đây là một trong những ưu điểm rất quan trọng của máy lạnh Inverter.

Máy hoạt động nhờ thay đổi tần suất máy nén, do đó có thể đáp ứng được nhu cầu làm mát và đạt được nhiệt độ mong muốn với mức độ thay đổi nhiệt độ liên tục. Với cơ chế hoạt động không ngắt hẳn và phải khởi động máy lại như máy lạnh phổ thông thông thường, máy lạnh Inverter có thể tiết kiệm từ 30% – 60% chi phí điện tiêu thụ.

Sơ đồ đấu dây máy lạnh inverter

Khi mở hộp điện trên dàn lạnh hoặc dàn nóng ra chúng ta có thể thấy bộ hộp điện này có đến 4 hoặc 5 dây với kí hiệu là 1, 2, L, N hoặc 1, 2, 3 L, N.

Ý nghĩa của các dây như sau:

  • Dây 1 và 2 là ký hiệu của 2 dây cấp lốc điều hòa (Block điều hòa) hay còn hiểu là bo mạnh điện tử của điều hòa. 2 đầu dây này được bó chặt với ống đồng và được kết nối với 2 đầu dây tương ứng của cục nóng. Bạn có thể hiểu chúng có nhiệm vụ cấp nguồn cho cục nóng.
  • Dây 3 có nhiệm vụ lấy tín hiệu
  • Dây N, L là ký hiệu của 2 pha nóng và pha lạnh của dòng điện. Chúng có nhiệm vụ là đầu dây nguồn nối trực tiếp đến Aptomat hoặc ổ cắm.
  • Dây 1 và dây L thông mạch với nhau và được kết nối với nhau bằng một sợi dây, tương tự dây 2 và dây N cũng vậy.

Cách đấu dây điện máy lạnh inverter như sau:

  • Bước 1: Đánh dấu đầu nối dây điện trước khi đấu nối.
  • Bước 2: Đấu nối các đầu dây 1, 2, 3 từ dàn lạnh ra dàn nóng theo thứ tự và ký hiệu tương ứng.
  • Bước 3: Đấu nối dây N, L với Aptomat hoặc ổ cắm. (Nên dùng Aptomat để an toàn hơn)

Hãy cẩn thận khi đấu dây điện nhé, chúc bạn thành công.

Một số thương hiệu máy lạnh inverter được nhiều người tin dùng trên toàn quốc

Máy lạnh Aqua inverter

Dưới đây là thông tin về máy lạnh Aqua inverter 1hp:

Thông tin chung

  • Công suất Làm lạnh (BTU): 9.000 BTU
  • Công suất lạnh (HP): 1.0 Hp
  • Inverter-Tiết kiệm điện: Có
  • Thể tích phòng sử dụng: Dưới 45 m3

Tính năng sản phẩm

  • Hướng không khí: Lên/Xuống: Có
  • Ống đồng: 6/10
  • Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A
  • Làm lạnh nhanh: Có
  • Bật/tắt màn hình hiển thị: Có
  • Bật/tắt tiếng bíp: Có
  • Chế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tay

Thông số kĩ thuật

  • Loại gas: R-410a
  • Kính thước dàn lạnh: 810 x 200 x 280(Rộng x Sâu x Cao) (mm)
  • Kích thước dàn nóng: 780 x 245 x 540(Rộng x Sâu x Cao) (mm)
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 10 Kg
  • Trọng lượng dàn nóng(Kg): 27 Kg

Bên cạnh công suất 1.0Hp thì thương hiệu Aqua còn có máy lạnh aqua 1.5hp inverter, bạn có thể cân nhắc mức công suất sử dụng phù hợp cho không gian và nhu cầu của mình.

Máy lạnh casper inverter

Dưới đây là thông tin về máy lạnh casper 1hp inverter:

Thông số kĩ thuật:

  • Xuất xứ: Thương hiệu : Thái Lan 
  • Sản xuất tại : Thái Lan
  • Loại Gas lạnh : R410A
  • Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất làm lạnh: 1.0 Hp (1.0 Ngựa) – 9.000 Btu/h
  • Diện tích sử dụng: Diện tích 12 – 15 m² hoặc 36 – 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)
  • Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
  • Công suất tiêu thụ điện: 0,87 kW
  • Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.35 / 9.52
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao

Dàn lạnh:

  • Kích thước dàn lạnh (mm): 285 x 750 x 200 (mm)
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 8 (Kg)Dàn nóng:
  • Kích thước dàn nóng (mm): 500 x 660 x 240 (mm)
  • Trọng lượng dàn nóng (Kg): 21 (Kg)
  • Giá bán Máy lạnh Casper IC-09TL22 (1.0Hp) Inverter :7,000,000đ

Máy lạnh sharp inverter

Dưới đây là thông tin về máy lạnh sharp inverter 1 hp ah-x9uew

– Thông tin tổng quan:

  • Công suất làm lạnh: 1 HP – 9.000 BTU
  • Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
  • Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter
  • Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình: 0.78 kW/h

– Tính năng:

  • Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)
  • Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)
  • Hẹn giờ bật tắt máy
  • Làm lạnh nhanh tức thì
  • Tự khởi động lại khi có điện
  • Tạo Ion lọc không khí
  • Chế độ ngủ dành cho trẻ em
  • Chức năng tự làm sạch
  • Chế độ tiết kiệm điện: Eco, J-Tech Inverter
  • Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới bụi polypropylene
  • Chế độ làm lạnh nhanh: Powerful Jet
  • Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Máy lạnh Mitsubishi

Dưới đây là thông tin về máy lạnh Mitsubishi Heavy Inverter 1 HP SRK10YN-S5:

– Thông tin cơ bản:

  • Thông tin cục lạnh: Dài 76.9 cm – Cao 26.2 cm – Dày 21 cm – Nặng 7 kg
  • Thông tin cục nóng: Dài 64.5 cm – Cao 54 cm – Dày 27.5 cm – Nặng 25 kg
  • Loại Gas: R-410A
  • Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 15 m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10 m

Nơi lắp ráp: Thái Lan

Năm ra mắt: 2014

– Thông tin tổng quan:

  • Công suất làm lạnh: 1 HP – 8.530 BTU
  • Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm
  • Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m2 (từ 30 đến 45 m3)
  • Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter
  • Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
  • Công suất tiêu thụ trung bình: 0.77 kW/h
  • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.804)

– Tính năng:

  • Tiện ích: Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm)
  • Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già)
  • Hẹn giờ bật tắt máy
  • Làm lạnh nhanh tức thì
  • Tự khởi động lại khi có điện
  • Chế độ tiết kiệm điện:PAM Inverter, Econo
  • Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Bộ lọc khử mùi Solar Filter
  • Chế độ làm lạnh nhanh:Hi Power
  • Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Đọc tới đây chắc hẳn bạn đã có một cái nhìn tổng quan về máy lạnh inverter là gì, với những thông tin trên, hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quyết định lựa chọn của mình!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here